.
CHUC MUNG NGAY NHA GIAO VIET NAM 20-11
Đề cương HKI toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Lộc (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:38' 07-06-2013
Dung lượng: 159.0 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Lộc (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:38' 07-06-2013
Dung lượng: 159.0 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 6
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
HƯỚNG DẪN- ĐÁP SỐ
A. PHẦN SỐ HỌC
CHƯƠNG I : SỐ TỰ NHIÊN
CÂU1: Viết tập hợp N các số tự nhiên .
CÂU2: Nêu hai cách viết một tập hợp ?
Bài1: a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 17 bằng hai cách
b)Viết tập hợp B các số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 22 chia hêùt cho 2 bằng hai cách.
c) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử :
C={xN | 6 < x 12 }
CÂU3: Biểu diễn các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 : 789; 222; ;
CÂU4: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Cho ví dụ về tập hợp có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, không có phần tử nào
CÂU5: Khi nào ta nói tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B ?
a) Hãy dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ giữa tập hợp N và tập hợp Z
b) Cho tập hợp B={1;2;3}. Hãy viết tất cả các tập hợp con của tập hợp B
CÂU6: Phép cộng và nhân các số tự nhiên có những tính chất nào ?
Bài tập1) Tính theo cách hợp lý nhất bằng cách áp dụng tính chất của phép tốn
125 + 360 + 75 + 40
4 . 38 . 25
56 . 33 + 56 . 67
35 . 127 – 35 . 27
Bài tập2) Tìm số tự nhiên x biết :
( x – 26 ) . 27 = 0
45 . ( x – 32 ) = 45
CÂU7: Cho a; b là các số tự nhiên . Điều kiện để a + b ; a – b ; a . b ; a : b có kết quả là một số tự nhiên là gì ?
CÂU8: Tìm x N biết :
120 + ( x – 28 ) = 135
( 346 – x ) – 34 = 56
260 = 3 . ( x – 8 ) + 200
CÂU9: Định nghĩa lũy thừa bậc n của a, Viết công thức phép nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số ?
Bài tập 1) Viết gọn thành lũy thừa: a) 2 . 2 . 3 . 3 . 3 . 5 . 5 . 5 . 5
b) a . a . a . b . b
2) Viết các số sau thành một lũy thừa : 25; 32; 81; 64; 27; 625
3) Tìm x N biết :
a) 2 x = 64
b) 3 x = 81
c) 5x = 125
4) Viết kết quả dưới dạng một lũy thừa :
a) 23 . 25
b) 3 . 32 . 33 . 34
c) 46 : 42
d) a7 : a5 : a
CÂU10: Nêu thứ tự thực hiện dãy tính có cả các dấu {; [; ( và các phép tính + ; -; x ; : ; lũy thừa
Bài tập: Thực hiện các phép tính sau:
62 : 4 . 3 + 2 . 43
23 . 32 . ( 8 . 52 – 64 : 24 )
140 : { 900 : [ 150 + ( 435 – 15 . 9 )
CÂU11: Phát biểu và viết công thức về tính chất chia hết của một tổng ( hiệu), phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9; cho cả 2 và 5; cho cả 2; 3; 5; 9
Bài tập1) Với điều kiện nào của x thì tổng 18 +20 +22 + x Chia hết cho 2; không chia hết cho 2
Bài tập2)Tổng1.2.3.4.5.6+45+2010 có chia hết cho2; 3; 5; 9 không vì sao?
CÂU12:Cho a b . Hỏi số nào là ước của số nào,số nào là bội của số nào
Tìm Ư( 20) ; B( 12) mà có hai chữ số
CÂU13: Thế nào là số nguyên tố, thế nào là hợp số? Trong các số sau hãy chỉ ra số nguyên tố và hợp số : 2;3;4;5;7;9;13;15;19;23;26;123;109
CÂU14: Nêu quy tắc tìm ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số . Nêu cách tìm ƯC thông qua ƯCLN và BC thông qua BCNN ?
Bài1: Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết : 12 a ; 48 a ; 60 a
Bài2) Tìm số tự nhiên x biết : 112 x ; 140 x ; 196 x và 10 < x < 20
Bài3: Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng 390cm và chiều dài 1350cm. Người ta dùng các viên
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
HƯỚNG DẪN- ĐÁP SỐ
A. PHẦN SỐ HỌC
CHƯƠNG I : SỐ TỰ NHIÊN
CÂU1: Viết tập hợp N các số tự nhiên .
CÂU2: Nêu hai cách viết một tập hợp ?
Bài1: a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 17 bằng hai cách
b)Viết tập hợp B các số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 22 chia hêùt cho 2 bằng hai cách.
c) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử :
C={xN | 6 < x 12 }
CÂU3: Biểu diễn các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 : 789; 222; ;
CÂU4: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Cho ví dụ về tập hợp có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, không có phần tử nào
CÂU5: Khi nào ta nói tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B ?
a) Hãy dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ giữa tập hợp N và tập hợp Z
b) Cho tập hợp B={1;2;3}. Hãy viết tất cả các tập hợp con của tập hợp B
CÂU6: Phép cộng và nhân các số tự nhiên có những tính chất nào ?
Bài tập1) Tính theo cách hợp lý nhất bằng cách áp dụng tính chất của phép tốn
125 + 360 + 75 + 40
4 . 38 . 25
56 . 33 + 56 . 67
35 . 127 – 35 . 27
Bài tập2) Tìm số tự nhiên x biết :
( x – 26 ) . 27 = 0
45 . ( x – 32 ) = 45
CÂU7: Cho a; b là các số tự nhiên . Điều kiện để a + b ; a – b ; a . b ; a : b có kết quả là một số tự nhiên là gì ?
CÂU8: Tìm x N biết :
120 + ( x – 28 ) = 135
( 346 – x ) – 34 = 56
260 = 3 . ( x – 8 ) + 200
CÂU9: Định nghĩa lũy thừa bậc n của a, Viết công thức phép nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số ?
Bài tập 1) Viết gọn thành lũy thừa: a) 2 . 2 . 3 . 3 . 3 . 5 . 5 . 5 . 5
b) a . a . a . b . b
2) Viết các số sau thành một lũy thừa : 25; 32; 81; 64; 27; 625
3) Tìm x N biết :
a) 2 x = 64
b) 3 x = 81
c) 5x = 125
4) Viết kết quả dưới dạng một lũy thừa :
a) 23 . 25
b) 3 . 32 . 33 . 34
c) 46 : 42
d) a7 : a5 : a
CÂU10: Nêu thứ tự thực hiện dãy tính có cả các dấu {; [; ( và các phép tính + ; -; x ; : ; lũy thừa
Bài tập: Thực hiện các phép tính sau:
62 : 4 . 3 + 2 . 43
23 . 32 . ( 8 . 52 – 64 : 24 )
140 : { 900 : [ 150 + ( 435 – 15 . 9 )
CÂU11: Phát biểu và viết công thức về tính chất chia hết của một tổng ( hiệu), phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9; cho cả 2 và 5; cho cả 2; 3; 5; 9
Bài tập1) Với điều kiện nào của x thì tổng 18 +20 +22 + x Chia hết cho 2; không chia hết cho 2
Bài tập2)Tổng1.2.3.4.5.6+45+2010 có chia hết cho2; 3; 5; 9 không vì sao?
CÂU12:Cho a b . Hỏi số nào là ước của số nào,số nào là bội của số nào
Tìm Ư( 20) ; B( 12) mà có hai chữ số
CÂU13: Thế nào là số nguyên tố, thế nào là hợp số? Trong các số sau hãy chỉ ra số nguyên tố và hợp số : 2;3;4;5;7;9;13;15;19;23;26;123;109
CÂU14: Nêu quy tắc tìm ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số . Nêu cách tìm ƯC thông qua ƯCLN và BC thông qua BCNN ?
Bài1: Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết : 12 a ; 48 a ; 60 a
Bài2) Tìm số tự nhiên x biết : 112 x ; 140 x ; 196 x và 10 < x < 20
Bài3: Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng 390cm và chiều dài 1350cm. Người ta dùng các viên
 




















Các ý kiến mới nhất